率先
Trong tiếng Trung, 率先 (shuàixiān) có nghĩa là “dẫn đầu; đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dẫn đầu
- đầu tiên
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 率先 (shuàixiān) có nghĩa là “dẫn đầu; đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.