率领
Trong tiếng Trung, 率领 (shuàilǐng) có nghĩa là “dẫn đầu; dẫn dắt; chỉ huy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dẫn đầu
- dẫn dắt
- chỉ huy
Trong tiếng Trung, 率领 (shuàilǐng) có nghĩa là “dẫn đầu; dẫn dắt; chỉ huy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.