Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

功率

gōnglǜ

Trong tiếng Trung, 功率 (gōnglǜ) có nghĩa là “công suất; hiệu suất phát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công suất
  2. hiệu suất phát
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这台机器的功率很大。
    Zhè tái jīqì de gōnglǜ hěn dà.
    Công suất của cỗ máy này rất lớn.

Chữ Hán