Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

效率

xiàolǜ

Trong tiếng Trung, 效率 (xiàolǜ) có nghĩa là “hiệu suất; hiệu quả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiệu suất
  2. hiệu quả

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学习这个方法能提高工作效率。
    Xuémìng zhège fāngfǎ néng tígāo gōngzuò xiàolǜ.
    Học phương pháp này có thể nâng cao hiệu suất làm việc.

Chữ Hán