Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

高效

gāoxiào

Trong tiếng Trung, 高效 (gāoxiào) có nghĩa là “hiệu quả cao; năng suất cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiệu quả cao
  2. năng suất cao
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们需要更高效的工作方式。
    Wǒmen xūyào gèng gāoxiào de gōngzuò fāngshì.
    Chúng ta cần phương thức làm việc hiệu quả hơn.

Chữ Hán

效
xiào
to imitate (variant of 效); effect
Từ chứa 效