Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

无效

wúxiào
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 無效

Trong tiếng Trung, 无效 (wúxiào) có nghĩa là “vô hiệu; không có hiệu lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vô hiệu
  2. không có hiệu lực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这张票已经无效了。
    Zhè zhāng piào yǐjīng wúxiàole.
    Tấm vé này đã mất hiệu lực rồi.

Chữ Hán