Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

无数

wúshù

Trong tiếng Trung, 无数 (wúshù) có nghĩa là “vô số; không đếm xuể”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vô số
  2. không đếm xuể

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 夜空中有无数颗星星。
    Yèkōng zhōng yǒu wúshù kē xīngxing.
    Trên bầu trời đêm có vô số ngôi sao.

Chữ Hán