Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

人数

rénshù
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 人數

Trong tiếng Trung, 人数 (rénshù) có nghĩa là “số người; sĩ số”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. số người
  2. sĩ số
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们班的人数不多。
    Wǒmen bān de rénshù bù duō.
    Sĩ số lớp chúng tôi không nhiều.

Chữ Hán