数
Trong tiếng Trung, 数 (shǔ) có nghĩa là “đếm; kể ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đếm
- kể ra
Cách đọc khác: shù — number; figure; several; a few · shuò — frequently; repeatedly
Trong tiếng Trung, 数 (shǔ) có nghĩa là “đếm; kể ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Cách đọc khác: shù — number; figure; several; a few · shuò — frequently; repeatedly