无聊
Trong tiếng Trung, 无聊 (wúliáo) có nghĩa là “buồn chán; nhàm chán; vô vị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- buồn chán
- nhàm chán
- vô vị
Trong tiếng Trung, 无聊 (wúliáo) có nghĩa là “buồn chán; nhàm chán; vô vị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.