Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

无聊

wúliáo

Trong tiếng Trung, 无聊 (wúliáo) có nghĩa là “buồn chán; nhàm chán; vô vị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. buồn chán
  2. nhàm chán
  3. vô vị

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 周末一个人在家真无聊。
    Zhōumò yígèrén zài jiā zhēn wúliáo.
    Cuối tuần ở nhà một mình thật buồn chán.

Chữ Hán