Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

领

lǐng
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 領

Trong tiếng Trung, 领 (lǐng) có nghĩa là “dẫn dắt; nhận; cổ áo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dẫn dắt
  2. nhận
  3. cổ áo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请到办公室去领新书。
    Qǐng dào bàngōngshì qù lǐng xīn shū.
    Xin vui lòng đến văn phòng để nhận sách mới.

Chữ Hán

领
lǐng
dẫn dắt; nhận
Từ chứa 领