领
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 領
Trong tiếng Trung, 领 (lǐng) có nghĩa là “dẫn dắt; nhận; cổ áo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dẫn dắt
- nhận
- cổ áo
Trong tiếng Trung, 领 (lǐng) có nghĩa là “dẫn dắt; nhận; cổ áo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.