Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

首先

shǒuxiān

Trong tiếng Trung, 首先 (shǒuxiān) có nghĩa là “trước tiên; đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trước tiên
  2. đầu tiên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 首先,我要感谢大家的帮助。
    Shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè dàjiā de bāngzhù.
    Trước tiên, tôi muốn cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

Chữ Hán