Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

首都

shǒudū

Trong tiếng Trung, 首都 (shǒudū) có nghĩa là “thủ đô”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thủ đô

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 北京是中国的首都。
    Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
    Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

Chữ Hán