Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

首次

shǒucì

Trong tiếng Trung, 首次 (shǒucì) có nghĩa là “lần đầu; lần đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lần đầu
  2. lần đầu tiên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是他首次来中国。
    Zhè shì tā shǒucì lái Zhōngguó.
    Đây là lần đầu tiên anh ấy đến Trung Quốc.

Chữ Hán