首次
Trong tiếng Trung, 首次 (shǒucì) có nghĩa là “lần đầu; lần đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lần đầu
- lần đầu tiên
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 首次 (shǒucì) có nghĩa là “lần đầu; lần đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.