首
Trong tiếng Trung, 首 (shǒu) có nghĩa là “đầu; thủ lĩnh; đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đầu
- thủ lĩnh
- đầu tiên
Trong tiếng Trung, 首 (shǒu) có nghĩa là “đầu; thủ lĩnh; đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.