首相
Trong tiếng Trung, 首相 (shǒuxiàng) có nghĩa là “thủ tướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thủ tướng
Trong tiếng Trung, 首相 (shǒuxiàng) có nghĩa là “thủ tướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.