Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

频频

pínpín
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 頻頻

Trong tiếng Trung, 频频 (pínpín) có nghĩa là “liên tục; liên tiếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. liên tục
  2. liên tiếp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听众们一边听一边频频点头。
    Tīngzhòngmen yībiān tīng yībiān pínpín diǎntóu.
    Khán giả vừa nghe vừa liên tục gật đầu.

Chữ Hán

频
pín
frequency; frequently
Từ chứa 频