Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

欣欣向荣

xīnxīnxiàngróng

Trong tiếng Trung, 欣欣向荣 (xīnxīnxiàngróng) có nghĩa là “phồn vinh; thịnh vượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phồn vinh
  2. thịnh vượng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天来了,到处欣欣向荣。
    Chūntiān lái le, dàochù xīnxīnxiàngróng.
    Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều tràn đầy sức sống.

Chữ Hán