Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

欣喜

xīnxǐ

Trong tiếng Trung, 欣喜 (xīnxǐ) có nghĩa là “vui mừng; hoan hỉ; vui sướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vui mừng
  2. hoan hỉ
  3. vui sướng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 看到庄稼长得好,农民们十分欣喜。
    Kàndào zhuāngjia zhǎng de hǎo, nóngmínmen shífēn xīnxǐ.
    Nhìn thấy mùa màng tươi tốt, bà con nông dân vô cùng vui mừng.

Chữ Hán

欣
xīn
happy
Từ chứa 欣
喜
xǐ
to be fond of; to like
Từ chứa 喜