Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

向

xiàng

Trong tiếng Trung, 向 (xiàng) có nghĩa là “(giới từ) về phía; hướng tới; đối mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (giới từ) về phía
  2. hướng tới
  3. đối mặt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他向车站走去。
    Tā xiàng chēzhàn zǒu qù.
    Anh ấy đi về phía nhà ga.

Chữ Hán

向
xiàng
(giới từ) về phía; hướng tới
Từ chứa 向