向
Trong tiếng Trung, 向 (xiàng) có nghĩa là “(giới từ) về phía; hướng tới; đối mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (giới từ) về phía
- hướng tới
- đối mặt
Trong tiếng Trung, 向 (xiàng) có nghĩa là “(giới từ) về phía; hướng tới; đối mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.