向导
Trong tiếng Trung, 向导 (xiàngdǎo) có nghĩa là “người dẫn đường; hướng dẫn viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người dẫn đường
- hướng dẫn viên
Trong tiếng Trung, 向导 (xiàngdǎo) có nghĩa là “người dẫn đường; hướng dẫn viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.