Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

向导

xiàngdǎo

Trong tiếng Trung, 向导 (xiàngdǎo) có nghĩa là “người dẫn đường; hướng dẫn viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người dẫn đường
  2. hướng dẫn viên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 进入森林需要一位有经验的向导。
    Jìnrù sēnlín xūyào yí wèi yǒu jīngyàn de xiàngdǎo.
    Đi vào rừng cần có một người dẫn đường giàu kinh nghiệm.

Chữ Hán