Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

导游

dǎoyóu

Trong tiếng Trung, 导游 (dǎoyóu) có nghĩa là “hướng dẫn viên du lịch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hướng dẫn viên du lịch

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 导游带我们参观了博物馆。
    Dǎoyóu dài wǒmen cānguān le bówùguǎn.
    Hướng dẫn viên du lịch đã dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.

Chữ Hán