Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

游

yóu

Trong tiếng Trung, 游 (yóu) có nghĩa là “bơi; du lịch; du ngoạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bơi
  2. du lịch
  3. du ngoạn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在泳池里能游五百米。
    Tā zài yǒngchí lǐ néng yóu wǔbǎi mǐ.
    Anh ấy có thể bơi năm trăm mét trong hồ bơi.

Chữ Hán

游
yóu
bơi; du lịch
Từ chứa 游