Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

倡导

chàngdǎo

Trong tiếng Trung, 倡导 (chàngdǎo) có nghĩa là “đề xướng; khởi xướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đề xướng
  2. khởi xướng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校倡导大家节约用水。
    Xuéxiào chàngdǎo dàjiā jiéyuē yòngshuǐ.
    Nhà trường kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.

Chữ Hán

倡
chàng
to initiate; to instigate
Từ chứa 倡
导
dǎo
to transmit; to lead
Từ chứa 导