Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

提倡

tíchàng

Trong tiếng Trung, 提倡 (tíchàng) có nghĩa là “đề xướng; khuyến khích; ủng hộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đề xướng
  2. khuyến khích
  3. ủng hộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们提倡绿色环保的生活方式。
    Wǒmen tíchàng lǜsè huánbǎo de shēnghuó fāngshì.
    Chúng tôi đề xướng lối sống xanh và bảo vệ môi trường.

Chữ Hán

倡
chàng
to initiate; to instigate
Từ chứa 倡