提
Trong tiếng Trung, 提 (tí) có nghĩa là “nêu ra; nhắc đến; xách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nêu ra
- nhắc đến
- xách
Trong tiếng Trung, 提 (tí) có nghĩa là “nêu ra; nhắc đến; xách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.