Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

提醒

tíxǐng

Trong tiếng Trung, 提醒 (tíxǐng) có nghĩa là “nhắc nhở; nhắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhắc nhở
  2. nhắc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 谢谢你提醒我,不然我就忘了。
    Xièxie nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.
    Cảm ơn bạn đã nhắc tôi, nếu không thì tôi quên mất rồi.

Chữ Hán