Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

醒

xǐng

Trong tiếng Trung, 醒 (xǐng) có nghĩa là “thức dậy; tỉnh; tỉnh ngộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thức dậy
  2. tỉnh
  3. tỉnh ngộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我今天早上六点就自然醒了。
    Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù zìrán xǐng le.
    Sáng nay sáu giờ tôi đã tự tỉnh giấc rồi.

Chữ Hán

醒
xǐng
thức dậy; tỉnh
Từ chứa 醒