Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

倾向

qīngxiàng

Trong tiếng Trung, 倾向 (qīngxiàng) có nghĩa là “khuynh hướng; có xu hướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khuynh hướng
  2. có xu hướng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现在年轻人倾向于网上购物。
    Xiànzài niánqīngrén qīngxiàng yú wǎngshàng gòuwù.
    Người trẻ ngày nay có xu hướng mua sắm trực tuyến.

Chữ Hán