Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

信誉

xìnyù

Trong tiếng Trung, 信誉 (xìnyù) có nghĩa là “uy tín; danh tiếng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. uy tín
  2. danh tiếng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家商店的信誉一直很好。
    Zhè jiā shāngdiàn de xìnyù yìzhí hěn hǎo.
    Uy tín của cửa hàng này từ trước đến nay luôn rất tốt.

Chữ Hán