传言
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 傳言
Trong tiếng Trung, 传言 (chuányán) có nghĩa là “tin đồn; lời đồn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tin đồn
- lời đồn
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 传言 (chuányán) có nghĩa là “tin đồn; lời đồn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.