Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

传言

chuányán
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 傳言

Trong tiếng Trung, 传言 (chuányán) có nghĩa là “tin đồn; lời đồn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tin đồn
  2. lời đồn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 不要轻易相信网上的传言。
    Bùyào qīngyì xiāngxìn wǎngshàng de chuányán.
    Đừng dễ dàng tin vào những tin đồn trên mạng.

Chữ Hán