Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

宣传

xuānchuán

Trong tiếng Trung, 宣传 (xuānchuán) có nghĩa là “tuyên truyền; quảng bá; sự tuyên truyền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyên truyền
  2. quảng bá
  3. sự tuyên truyền

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都在宣传环保知识。
    Dàjiā dōu zài xuānchuán huánbǎo zhīshi.
    Mọi người đều đang tuyên truyền kiến thức bảo vệ môi trường.

Chữ Hán