宣传
Trong tiếng Trung, 宣传 (xuānchuán) có nghĩa là “tuyên truyền; quảng bá; sự tuyên truyền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tuyên truyền
- quảng bá
- sự tuyên truyền
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 宣传 (xuānchuán) có nghĩa là “tuyên truyền; quảng bá; sự tuyên truyền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个