Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

宣言

xuānyán

Trong tiếng Trung, 宣言 (xuānyán) có nghĩa là “tuyên ngôn; bản tuyên ngôn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyên ngôn
  2. bản tuyên ngôn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 双方在会议结束后发表了联合宣言。
    Shuāngfāng zài huìyì jiéshù hòu fābiǎole liánhé xuānyán.
    Hai bên đã đưa ra tuyên ngôn chung sau khi cuộc họp kết thúc.

Chữ Hán

宣
xuān
to declare (publicly); to announce
Từ chứa 宣