Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

宣誓

xuānshì

Trong tiếng Trung, 宣誓 (xuānshì) có nghĩa là “tuyên thệ; thề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyên thệ
  2. thề

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 运动员们在比赛前集体宣誓。
    Yùndòngyuánmen zài bǐsài qián jíttǐ xuānshì.
    Các vận động viên tập thể tuyên thệ trước trận đấu.

Chữ Hán

宣
xuān
to declare (publicly); to announce
Từ chứa 宣
誓
shì
oath; vow
Từ chứa 誓