Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

传达

chuándá

Trong tiếng Trung, 传达 (chuándá) có nghĩa là “truyền đạt; thông báo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. truyền đạt
  2. thông báo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把这个通知传达给每位学生。
    Qǐng bǎ zhège tōngzhī chuándá gěi měi wèi xuésheng.
    Xin hãy truyền đạt thông báo này đến từng học sinh.

Chữ Hán