Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

抵达

dǐdá

Trong tiếng Trung, 抵达 (dǐdá) có nghĩa là “đến; tới nơi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đến
  2. tới nơi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 飞机将准时抵达机场。
    Fēijī jiāng zhǔnshí dǐdá jīchǎng.
    Máy bay sẽ đến sân bay đúng giờ.

Chữ Hán

抵
dǐ
to press against; to support; to prop up; to resist; to withstand
Từ chứa 抵
达
dá
to attain; to reach
Từ chứa 达