Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

抵消

dǐxiāo

Trong tiếng Trung, 抵消 (dǐxiāo) có nghĩa là “triệt tiêu; bù trừ; bù đắp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. triệt tiêu
  2. bù trừ
  3. bù đắp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 成本上涨抵消了公司利润。
    Chéngběn shàngzhǎng dǐxiāole gōngsī lìrùn.
    Chi phí tăng cao đã triệt tiêu lợi nhuận của công ty.

Chữ Hán

抵
dǐ
to press against; to support; to prop up; to resist; to withstand
Từ chứa 抵