Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

消

xiāo

Trong tiếng Trung, 消 (xiāo) có nghĩa là “tiêu tan; biến mất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiêu tan
  2. biến mất

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 涂了药后,手上的肿消了。
    Tú le yào hòu, shǒushàng de zhǒng xiāo le.
    Sau khi bôi thuốc, vết sưng trên tay đã tiêu.

Chữ Hán

消
xiāo
tiêu tan; biến mất
Từ chứa 消