Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

消毒

xiāodú

Trong tiếng Trung, 消毒 (xiāodú) có nghĩa là “khử trùng; sát trùng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khử trùng
  2. sát trùng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医生,请先给伤口消毒。
    Yīshēng, qǐng xiān gěi shāngkǒu xiāodú.
    Bác sĩ ơi, xin hãy sát trùng vết thương trước.

Chữ Hán