Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

毒

dú

Trong tiếng Trung, 毒 (dú) có nghĩa là “chất độc; có độc; độc hại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chất độc
  2. có độc
  3. độc hại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 有些野生的蘑菇有毒。
    Yǒuxiē yěshēng de mógu yǒu dú.
    Một số loại nấm dại có độc.

Chữ Hán

毒
dú
chất độc; có độc
Từ chứa 毒