Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

代表团

dàibiǎotuán
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 代表團

Trong tiếng Trung, 代表团 (dàibiǎotuán) có nghĩa là “đoàn đại biểu; phái đoàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đoàn đại biểu
  2. phái đoàn

Lượng từ: 个

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 代表团明天到机场。
    Dàibiǎotuán míngtiān dào jīchǎng.
    Đoàn đại biểu ngày mai sẽ đến sân bay.

Chữ Hán