代表团
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 代表團
Trong tiếng Trung, 代表团 (dàibiǎotuán) có nghĩa là “đoàn đại biểu; phái đoàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đoàn đại biểu
- phái đoàn
Lượng từ: 个
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 代表团 (dàibiǎotuán) có nghĩa là “đoàn đại biểu; phái đoàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个