团体
Trong tiếng Trung, 团体 (tuántǐ) có nghĩa là “đoàn thể; tập thể; tổ chức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đoàn thể
- tập thể
- tổ chức
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 团体 (tuántǐ) có nghĩa là “đoàn thể; tập thể; tổ chức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个