Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

集体

jítǐ

Trong tiếng Trung, 集体 (jítǐ) có nghĩa là “tập thể; nhóm; đoàn thể”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tập thể
  2. nhóm
  3. đoàn thể

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个周末我们要参加集体活动。
    Zhège zhōumò wǒmen yào cānjiā jítǐ huódòng.
    Cuối tuần này chúng tôi sẽ tham gia hoạt động tập thể.

Chữ Hán