Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

集合

jíhé

Trong tiếng Trung, 集合 (jíhé) có nghĩa là “tập hợp; tụ họp; (toán) tập hợp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tập hợp
  2. tụ họp
  3. (toán) tập hợp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们明天早上八点在学校门口集合。
    Wǒmen míngtiān zǎoshang bā diǎn zài xuéxiào ménkǒu jíhé.
    Chúng ta tập hợp ở cổng trường vào lúc tám giờ sáng mai.

Chữ Hán