团长
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 團長
Trong tiếng Trung, 团长 (tuánzhǎng) có nghĩa là “trưởng đoàn; trung đoàn trưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trưởng đoàn
- trung đoàn trưởng
Trong tiếng Trung, 团长 (tuánzhǎng) có nghĩa là “trưởng đoàn; trung đoàn trưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.