代替
Trong tiếng Trung, 代替 (dàitì) có nghĩa là “thay thế; thay mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thay thế
- thay mặt
Trong tiếng Trung, 代替 (dàitì) có nghĩa là “thay thế; thay mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.