Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

代替

dàitì

Trong tiếng Trung, 代替 (dàitì) có nghĩa là “thay thế; thay mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thay thế
  2. thay mặt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我今天生病了,你能代替我开会吗?
    Wǒ jīntiān shēngbìng le, nǐ néng dàitì wǒ kāihuì ma?
    Hôm nay tôi bị ốm, bạn có thể họp thay tôi được không?

Chữ Hán