替身
Trong tiếng Trung, 替身 (tìshēn) có nghĩa là “người đóng thế; người thay thế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người đóng thế
- người thay thế
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 替身 (tìshēn) có nghĩa là “người đóng thế; người thay thế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.