喜闻乐见
Trong tiếng Trung, 喜闻乐见 (xǐwénlèjiàn) có nghĩa là “được yêu thích; hoan nghênh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- được yêu thích
- hoan nghênh
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 喜闻乐见 (xǐwénlèjiàn) có nghĩa là “được yêu thích; hoan nghênh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.