孤陋寡闻
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 孤陋寡聞
Trong tiếng Trung, 孤陋寡闻 (gūlòuguǎwén) có nghĩa là “kiến thức nông cạn; thiển cận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- kiến thức nông cạn
- thiển cận
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 孤陋寡闻 (gūlòuguǎwén) có nghĩa là “kiến thức nông cạn; thiển cận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.