Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

孤儿

gū'ér
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 孤兒

Trong tiếng Trung, 孤儿 (gū'ér) có nghĩa là “trẻ mồ côi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trẻ mồ côi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们收养了一个可爱的孤儿。
    Tāmen shōuyǎngle yī gè kě'ài de gū'ér.
    Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi đáng yêu.

Chữ Hán

孤
gū
lone; lonely
Từ chứa 孤